Từ: 腳跡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腳跡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cước tích
Dấu chân. ◎Như:
địa thượng lưu hữu nhất đại phiến linh loạn đích cước tích
跡.Dấu vết của tiền nhân. ◎Như:
thuận trước tiền nhân đích cước tích, khả phát hiện hứa đa bảo quý đích trí tuệ kết tinh
跡, 晶.

Nghĩa của 脚迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎojī] vết chân; gót chân。脚印。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腳

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跡

tích:dấu tích
腳跡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腳跡 Tìm thêm nội dung cho: 腳跡