Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甯, chiết tự chữ NINH, NỊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甯:
甯 nịnh, ninh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 甯
甯
Pinyin: ning2, ning4;
Việt bính: ning4 ning6;
甯 nịnh, ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 甯
(Động) Nguyện, mong, trông chờ.§ Thông ninh 寧.Một âm là ninh.
(Danh) Họ Nịnh.
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)
Chữ gần giống với 甯:
甯,Dị thể chữ 甯
寗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甯
| ninh | 甯: | đinh ninh |

Tìm hình ảnh cho: 甯 Tìm thêm nội dung cho: 甯
