Chữ 甯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甯, chiết tự chữ NINH, NỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甯:

甯 nịnh, ninh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甯

Chiết tự chữ ninh, nịnh bao gồm chữ 宀 心 用 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甯 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 心, 用
  • miên
  • tim, tâm, tấm
  • dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • nịnh, ninh [nịnh, ninh]

    U+752F, tổng 12 nét, bộ Dụng 用
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ning2, ning4;
    Việt bính: ning4 ning6;

    nịnh, ninh

    Nghĩa Trung Việt của từ 甯

    (Động) Nguyện, mong, trông chờ.
    § Thông ninh
    .Một âm là ninh.

    (Danh)
    Họ Nịnh.
    ninh, như "đinh ninh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 甯:

    ,

    Dị thể chữ 甯

    ,

    Chữ gần giống 甯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甯 Tự hình chữ 甯 Tự hình chữ 甯 Tự hình chữ 甯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甯

    ninh:đinh ninh
    甯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甯 Tìm thêm nội dung cho: 甯