cảnh chung
Tiếng chuông báo sự phi thường hay tình huống nguy hiểm. Thường dùng cho việc phòng hỏa, phòng trộm cướp, v.v. ◇Hứa Địa San 許地山:
Thuyền thượng để thủy thủ, tri đạo hỏa khởi, mang trứ giải khai thủy long. Cảnh chung hưởng khởi lai liễu
船上底水手, 知道火起, 忙着解開水龍. 警鐘響起來了 (Nữ nhi tâm 女兒心).Tỉ dụ tin tức sự việc để cảnh tỉnh người ta.
Nghĩa của 警钟 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 警
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| khểnh | 警: | khấp khểnh; nằm khểnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘
| chung | 鐘: | chung rượu |
| chuông | 鐘: | tiếng chuông, cái chuông; gác chuông |

Tìm hình ảnh cho: 警鐘 Tìm thêm nội dung cho: 警鐘
