Từ: 警鐘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警鐘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh chung
Tiếng chuông báo sự phi thường hay tình huống nguy hiểm. Thường dùng cho việc phòng hỏa, phòng trộm cướp, v.v. ◇Hứa Địa San 山:
Thuyền thượng để thủy thủ, tri đạo hỏa khởi, mang trứ giải khai thủy long. Cảnh chung hưởng khởi lai liễu
手, , 龍. 了 (Nữ nhi tâm 心).Tỉ dụ tin tức sự việc để cảnh tỉnh người ta.

Nghĩa của 警钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngzhōng] tiếng chuông cảnh tỉnh; chuông báo động。报告发生意外或遇到危险的钟(多用于比喻)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘

chung:chung rượu
chuông:tiếng chuông, cái chuông; gác chuông
警鐘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警鐘 Tìm thêm nội dung cho: 警鐘