Cao su chống va đập cửa
Chữ 釜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釜, chiết tự chữ PHỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釜:
釜
Pinyin: fu3;
Việt bính: fu2;
釜 phủ
Nghĩa Trung Việt của từ 釜
(Danh) Nồi, chảo, chõ.◇Sử Kí 史記: Trầm thuyền, phá phủ tắng, thiêu lư xá 沈船, 破釜甑, 燒廬舍 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Đánh chìm thuyền, đập vỡ nồi chõ, đốt nhà cửa.
(Danh) Lượng từ: đơn vị đo dung tích thời xưa, bằng sáu đấu bốn thăng.
(Danh)
§ Dùng như phủ 斧.
Nghĩa của 釜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鬴)
[fǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: PHẪU, PHỦ
nồi; cái nồi (thời xưa)。古代的炊事用具,相当于现在的锅。
破釜沉舟
đập nồi dìm thuyền (ví với quyết tâm cao).
釜底抽薪
rút củi dưới đáy nồi (giải quyết vấn đề từ căn bản).
Từ ghép:
釜底抽薪 ; 釜底游鱼
[fǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: PHẪU, PHỦ
nồi; cái nồi (thời xưa)。古代的炊事用具,相当于现在的锅。
破釜沉舟
đập nồi dìm thuyền (ví với quyết tâm cao).
釜底抽薪
rút củi dưới đáy nồi (giải quyết vấn đề từ căn bản).
Từ ghép:
釜底抽薪 ; 釜底游鱼
Dị thể chữ 釜
鬴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釜
| phủ | 釜: | phủ (cái vạc) |

Tìm hình ảnh cho: 釜 Tìm thêm nội dung cho: 釜
