Cao su chống va đập cửa

Chữ 釜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釜, chiết tự chữ PHỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釜:

釜 phủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釜

Chiết tự chữ phủ bao gồm chữ 父 金 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

釜 cấu thành từ 2 chữ: 父, 金
  • phụ, phủ
  • ghim, găm, kim
  • phủ [phủ]

    U+91DC, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu3;
    Việt bính: fu2;

    phủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 釜

    (Danh) Nồi, chảo, chõ.
    ◇Sử Kí
    : Trầm thuyền, phá phủ tắng, thiêu lư xá , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Đánh chìm thuyền, đập vỡ nồi chõ, đốt nhà cửa.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị đo dung tích thời xưa, bằng sáu đấu bốn thăng.

    (Danh)

    § Dùng như phủ .

    Nghĩa của 釜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鬴)
    [fǔ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHẪU, PHỦ
    nồi; cái nồi (thời xưa)。古代的炊事用具,相当于现在的锅。
    破釜沉舟
    đập nồi dìm thuyền (ví với quyết tâm cao).
    釜底抽薪
    rút củi dưới đáy nồi (giải quyết vấn đề từ căn bản).
    Từ ghép:
    釜底抽薪 ; 釜底游鱼

    Chữ gần giống với 釜:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 釜

    ,

    Chữ gần giống 釜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釜 Tự hình chữ 釜 Tự hình chữ 釜 Tự hình chữ 釜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釜

    phủ:phủ (cái vạc)
    釜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釜 Tìm thêm nội dung cho: 釜