Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憚, chiết tự chữ DẠN, ĐẠN, ĐẶN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憚:
憚
Biến thể giản thể: 惮;
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan6;
憚 đạn
◎Như: tứ vô kị đạn 肆無忌憚 buông thả không kiêng dè gì cả, quá tắc vật đạn cải 過則勿憚改 có lỗi thì chớ ngại sửa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác xuất nhập cung đình, lược vô kị đạn 卓出入宮庭, 略無忌憚 (Đệ tam hồi) (Đổng) Trác ra vào cung cấm, không kiêng sợ gì cả.
dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (vhn)
đạn, như "con chim này đạn lắm (như dạn)" (gdhn)
đặn, như "đầy đặn; đều đặn" (gdhn)
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan6;
憚 đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 憚
(Động) Kiêng sợ, e ngại.◎Như: tứ vô kị đạn 肆無忌憚 buông thả không kiêng dè gì cả, quá tắc vật đạn cải 過則勿憚改 có lỗi thì chớ ngại sửa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác xuất nhập cung đình, lược vô kị đạn 卓出入宮庭, 略無忌憚 (Đệ tam hồi) (Đổng) Trác ra vào cung cấm, không kiêng sợ gì cả.
dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (vhn)
đạn, như "con chim này đạn lắm (như dạn)" (gdhn)
đặn, như "đầy đặn; đều đặn" (gdhn)
Chữ gần giống với 憚:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憚
惮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憚
| dạn | 憚: | dạn dĩ, dầy dạn |
| đạn | 憚: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đẫn | 憚: | |
| đặn | 憚: | đầy đặn; đều đặn |

Tìm hình ảnh cho: 憚 Tìm thêm nội dung cho: 憚
