Từ: 鄙野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄙野:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉ dã
Đất ở ngoài thành, nơi xa xôi hẻo lánh.Chỉ người ở làng quê hương dã.Bỉ lậu thô tục. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Nam Xương nhân tình, bỉ dã hữu dư, xảo trá bất túc
情, 餘, 足 (Đệ bát hồi) Thói đời người ta ở Nam Xương, xấu xa hèn hạ có thừa, nhưng chưa đủ gọi là xảo trá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ:bẽ mặt
bỉ:thô bỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
鄙野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鄙野 Tìm thêm nội dung cho: 鄙野