Cao su chống va đập cửa

Chữ 纂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纂, chiết tự chữ TOẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纂:

纂 toản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纂

Chiết tự chữ toản bao gồm chữ 竹 目 大 絲 hoặc 竹 目 大 糸 hoặc 竹 目 大 丝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纂 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 目, 大, 絲
  • trúc
  • mục, mụt
  • dãy, dảy, thái, đại
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 纂 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 目, 大, 糸
  • trúc
  • mục, mụt
  • dãy, dảy, thái, đại
  • mịch
  • 3. 纂 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 目, 大, 丝
  • trúc
  • mục, mụt
  • dãy, dảy, thái, đại
  • ti
  • toản [toản]

    U+7E82, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zuan3, zuan4;
    Việt bính: zyun2;

    toản

    Nghĩa Trung Việt của từ 纂

    (Danh) Dây tơ đỏ, dây thao đỏ.

    (Danh)
    Hàng thêu màu.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Phú nhân tắc xa dư ý toản cẩm 輿 (Tề tục ).

    (Danh)
    Búi tóc (phương ngôn).
    ◎Như: tha đầu thượng oản cá toản trên đầu cô vấn một búi tóc.

    (Động)
    Biên tập, biên soạn.
    ◎Như: biên toản tự điển biên soạn tự điển.

    (Động)
    Tụ họp, chiêu tập.

    (Động)
    Tu chỉnh, tu trị.

    (Động)
    Nối tiếp, kế thừa.
    § Thông toản .

    (Động)
    Chửi rủa.

    Nghĩa của 纂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuǎn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 20
    Hán Việt: SOẠN
    1. biên tập; biên soạn。编辑。
    纂修
    biên soạn và sửa lại
    纂辑
    biên tập
    编纂
    biên soạn
    2. búi tóc (của phụ nữ)。(纂儿)妇女梳在头后边的发髻。

    Chữ gần giống với 纂:

    , , , , , , , , 繿, , , , 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

    Chữ gần giống 纂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纂 Tự hình chữ 纂 Tự hình chữ 纂 Tự hình chữ 纂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纂

    soạn:sửa soạn; biên soạn
    纂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纂 Tìm thêm nội dung cho: 纂