Cao su chống va đập cửa
Chữ 纂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纂, chiết tự chữ TOẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纂:
纂
Chiết tự chữ 纂
Chiết tự chữ toản bao gồm chữ 竹 目 大 絲 hoặc 竹 目 大 糸 hoặc 竹 目 大 丝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 纂 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 目, 大, 絲 |
2. 纂 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 目, 大, 糸 |
3. 纂 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 目, 大, 丝 |
Pinyin: zuan3, zuan4;
Việt bính: zyun2;
纂 toản
Nghĩa Trung Việt của từ 纂
(Danh) Dây tơ đỏ, dây thao đỏ.(Danh) Hàng thêu màu.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Phú nhân tắc xa dư ý toản cẩm 富人則車輿衣纂錦 (Tề tục 齊俗).
(Danh) Búi tóc (phương ngôn).
◎Như: tha đầu thượng oản cá toản 她頭上綰個纂 trên đầu cô vấn một búi tóc.
(Động) Biên tập, biên soạn.
◎Như: biên toản tự điển 編纂字典 biên soạn tự điển.
(Động) Tụ họp, chiêu tập.
(Động) Tu chỉnh, tu trị.
(Động) Nối tiếp, kế thừa.
§ Thông toản 纘.
(Động) Chửi rủa.
Nghĩa của 纂 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǎn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 20
Hán Việt: SOẠN
1. biên tập; biên soạn。编辑。
纂修
biên soạn và sửa lại
纂辑
biên tập
编纂
biên soạn
2. búi tóc (của phụ nữ)。(纂儿)妇女梳在头后边的发髻。
Số nét: 20
Hán Việt: SOẠN
1. biên tập; biên soạn。编辑。
纂修
biên soạn và sửa lại
纂辑
biên tập
编纂
biên soạn
2. búi tóc (của phụ nữ)。(纂儿)妇女梳在头后边的发髻。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纂
| soạn | 纂: | sửa soạn; biên soạn |

Tìm hình ảnh cho: 纂 Tìm thêm nội dung cho: 纂
