Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鐘磬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐘磬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chung khánh
Chuông và khánh, hai thứ nhạc khí dùng làm lễ.Chuông và khánh, mượn chỉ lễ nhạc.Chuông và khánh, pháp khí Phật giáo. ◇Ba Kim 金:
Hốt nhiên nhất trận chung khánh thanh hòa niệm phật thanh tống tiến tha đích nhĩ lí lai
來 (Thu 秋) Bỗng nhiên một hồi chuông và khánh cùng tiếng niệm Phật đưa đến trong tai.

Nghĩa của 钟磬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngqìng] chuông và khánh; chuông khánh; chuông nhạc khánh ngọc (nhạc cụ)。编钟和玉磬等乐器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘

chung:chung rượu
chuông:tiếng chuông, cái chuông; gác chuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磬

khánh:chuông khánh
鐘磬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鐘磬 Tìm thêm nội dung cho: 鐘磬