Cao su chống va đập cửa

Từ: kì tài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kì tài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tài

kì tài
Tài năng lạ thường.Người tài trí xuất chúng.★Tương phản:
dung tài
才.

Nghĩa chữ nôm của chữ: kì

:kì cọ
:Bắc kì
:kì (núi oằn oèo)
:kì (số lẻ không chẵn)
:Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị
:kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề)
:kì cạch; kì cọ; kì kèo
:quốc kì
:quốc kì
:kì vọng; gắng làm cho kì được
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)
:băng kì lâm (phiên âm ice cream)
:kì (ngọc quý); kì tài
:kì (ngọc quý)
:kinh kì
󰎪: 
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kì (bộ gốc)
: 
:kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)
:kì (may mắn tốt đẹp)
:kì (mầu xanh thâm)
:kì lão (tuổi quá 60)
:hoàng kì (dược thảo)
:hoàng kì (dược thảo)
:kì (trứng rận)
:kì (trứng rận)
:kì (trứng rận)
: 
:kì (ngựa ô)
:kì (ngựa ô)
:kì thu (cá dorado)
:kì thu (cá dorado)
:bối kì (vây cá)
:bối kì (vây cá)
:kì lân

Nghĩa chữ nôm của chữ: tài

tài:tài đức, nhân tài
tài:tài liệu; quan tài
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi
tài:tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
tài:tài sản
tài:tài sản, tài chính
kì tài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kì tài Tìm thêm nội dung cho: kì tài