Cao su chống va đập cửa

Từ: 雀屏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雀屏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tước bình
Tương truyền Đậu Nghị 毅 kén rể, cho vẽ hai con công trên bình phong, ngầm có ý rằng người nào bắn trúng mắt thì được chọn. Đường Cao Tổ 祖 Lí Uyên 淵 bắn trúng, Đậu Nghị bèn gả con gái cho (Cựu Đường thư 書). Nay dùng những thành ngữ
tước bình trúng tuyển
選,
bình khai kim khổng tước
,
tước bình trúng mục
目 để chỉ việc được chọn làm con rể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀

tước:ma tước (chim sẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Gới ý 15 câu đối có chữ 雀屏:

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

雀屏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雀屏 Tìm thêm nội dung cho: 雀屏