Chữ 韉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韉, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 韉:

韉 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 韉

韉

Chiết tự chữ 韉

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 革 薦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韉 cấu thành từ 2 chữ: 革, 薦
  • 革 cách, cức, rắc
  • 薦 tiến
  • tiên [tiên]

    U+97C9, tổng 25 nét, bộ Cách 革
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鞯;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: zin1;

    韉 tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 韉

    (Danh) Đệm lót yên ngựa.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Duy nô bộc ngữ nhân, bất gia tiên trang dĩ hành, lưỡng hõa giáp kích, thống triệt tâm phủ 惟奴僕圉人, 不加韉裝以行, 兩踝夾擊, 痛徹心腑 (Tam sanh 三生) Chỉ có bọn đầy tớ và kẻ giữ ngựa, không chịu thêm yên đệm để cưỡi đi, hai gót chân kẹp thúc (vào hông ngựa), đau thấu ruột gan.

    Chữ gần giống với 韉:

    韉,

    Dị thể chữ 韉

    鞯,

    Chữ gần giống 韉

    鞖, 鞧, 鞰, 諽, 鞯, 鞮, 鞭, 鞬, 鞫, 缂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韉 Tự hình chữ 韉 Tự hình chữ 韉 Tự hình chữ 韉

    韉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韉 Tìm thêm nội dung cho: 韉