Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鰥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰥, chiết tự chữ QUAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰥:
鰥
Biến thể giản thể: 鳏;
Pinyin: guan1, guan4, kun1, gun3, yin2;
Việt bính: gwaan1
1. [鰥鰥] quan quan;
鰥 quan
(Danh) Người góa vợ hoặc người lớn tuổi mà không có vợ.
◇Sử Kí 史記: Tuất quan quả, tồn cô độc 恤鰥寡, 存孤獨 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Giúp đỡ người góa bụa, chăm xóc kẻ già không có con cháu.
quan, như "quan quả" (gdhn)
Pinyin: guan1, guan4, kun1, gun3, yin2;
Việt bính: gwaan1
1. [鰥鰥] quan quan;
鰥 quan
Nghĩa Trung Việt của từ 鰥
(Danh) Một loài cá lớn (theo sách xưa).(Danh) Người góa vợ hoặc người lớn tuổi mà không có vợ.
◇Sử Kí 史記: Tuất quan quả, tồn cô độc 恤鰥寡, 存孤獨 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Giúp đỡ người góa bụa, chăm xóc kẻ già không có con cháu.
quan, như "quan quả" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰥:
䱵, 䱶, 䱷, 䱸, 䱹, 䱺, 䱻, 䱼, 䱽, 䲢, 䲣, 䲤, 鰜, 鰞, 鰟, 鰣, 鰤, 鰥, 鰧, 鰨, 鰩, 鰭, 鰮, 鰯, 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,Dị thể chữ 鰥
鳏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰥
| quan | 鰥: | quan quả |

Tìm hình ảnh cho: 鰥 Tìm thêm nội dung cho: 鰥
