Chữ 鰥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰥, chiết tự chữ QUAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰥:

鰥 quan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鰥

Chiết tự chữ quan bao gồm chữ 魚 眔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰥 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 眔
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • quan [quan]

    U+9C25, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: guan1, guan4, kun1, gun3, yin2;
    Việt bính: gwaan1
    1. [鰥鰥] quan quan;

    quan

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰥

    (Danh) Một loài cá lớn (theo sách xưa).

    (Danh)
    Người góa vợ hoặc người lớn tuổi mà không có vợ.
    ◇Sử Kí
    : Tuất quan quả, tồn cô độc , (Tư Mã Tương Như truyện ) Giúp đỡ người góa bụa, chăm xóc kẻ già không có con cháu.
    quan, như "quan quả" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,

    Dị thể chữ 鰥

    ,

    Chữ gần giống 鰥

    , 鮿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰥 Tự hình chữ 鰥 Tự hình chữ 鰥 Tự hình chữ 鰥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰥

    quan:quan quả
    鰥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰥 Tìm thêm nội dung cho: 鰥