Chữ 癃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癃, chiết tự chữ LUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癃:

癃 lung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癃

Chiết tự chữ lung bao gồm chữ 病 隆 hoặc 疒 隆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癃 cấu thành từ 2 chữ: 病, 隆
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • long, lung
  • 2. 癃 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 隆
  • nạch
  • long, lung
  • lung [lung]

    U+7643, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long2, lao4;
    Việt bính: lung4
    1. [疲癃] bì lung;

    lung

    Nghĩa Trung Việt của từ 癃

    (Danh) Bệnh tiểu tiện không thông.

    (Tính)
    Gù, còng lưng (già khọm).

    lung, như "lung (tật, chứng): lung bế" (gdhn)

    Nghĩa của 癃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lóng]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 17
    Hán Việt: LONG
    1. người ốm yếu; người nhiều bệnh。衰弱多病。
    疲癃。
    tuổi già lắm bệnh.
    2. bệnh bí đái; bệnh bí tiểu。癃闭。
    Từ ghép:
    癃闭

    Chữ gần giống với 癃:

    , ,

    Chữ gần giống 癃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癃 Tự hình chữ 癃 Tự hình chữ 癃 Tự hình chữ 癃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癃

    lung:lung (tật, chứng): lung bế
    癃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癃 Tìm thêm nội dung cho: 癃