Chữ 惸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惸, chiết tự chữ QUỲNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惸:

惸 quỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惸

Chiết tự chữ quỳnh bao gồm chữ 心 旬 子 hoặc 忄 旬 子 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惸 cấu thành từ 3 chữ: 心, 旬, 子
  • tim, tâm, tấm
  • quân, tuần
  • tí, tở, tử
  • 2. 惸 cấu thành từ 3 chữ: 忄, 旬, 子
  • tâm
  • quân, tuần
  • tí, tở, tử
  • quỳnh [quỳnh]

    U+60F8, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiong2;
    Việt bính: king4;

    quỳnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 惸

    (Danh) Người không có anh em nào.

    (Tính)
    Ưu sầu.

    (Tính)
    Trơ trọi.

    quỳnh, như "quỳnh (lo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 惸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Chữ gần giống 惸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惸 Tự hình chữ 惸 Tự hình chữ 惸 Tự hình chữ 惸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惸

    quỳnh:quỳnh (lo)
    惸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惸 Tìm thêm nội dung cho: 惸