Cao su chống va đập cửa

Chữ 繿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繿, chiết tự chữ LÃM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 繿:

繿 lãm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繿

繿

Chiết tự chữ 繿

Chiết tự chữ lãm bao gồm chữ 絲 監 hoặc 糹 監 hoặc 糸 監 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繿 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 監
  • ti, ty, tơ, tưa
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • 2. 繿 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 監
  • miên, mịch
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • 3. 繿 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 監
  • mịch
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • lãm [lãm]

    U+7E7F, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laam4;

    繿 lãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 繿

    Tục dùng như chữ lãm .

    Chữ gần giống với 繿:

    , , , , , , , , 繿, , , , 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

    Dị thể chữ 繿

    ,

    Chữ gần giống 繿

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繿 Tự hình chữ 繿 Tự hình chữ 繿 Tự hình chữ 繿

    繿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繿 Tìm thêm nội dung cho: 繿