Từ: áo cán bộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ áo cán bộ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: áocánbộ

Dịch áo cán bộ sang tiếng Trung hiện đại:

干部工作服gàn bù gōng zuò fú

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo

áo𪥌:áo não (sâu kín)
áo:Áo (Austria)
áo:áo não (hối tiếc)
áo:áo quần
áo𬡢:bì áo (đồ mặc)
áo:áo quần
áo:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
áo:áo (mũi giày uốn cong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cán

cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cán󰈜:cán mì sợi, bị xe cán
cán:cán mì sợi, bị xe cán
cán:cán chổi, cán quốc
cán:cán chổi, cán quốc
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cán:cán chổi, cán quốc
cán:cán (xương nhỏ ở cẳng chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ:bộ (chất Plutonium)
bộ:bộ (chất Plutonium)
áo cán bộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: áo cán bộ Tìm thêm nội dung cho: áo cán bộ