Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phấn khởi thẳng tiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phấn khởi thẳng tiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phấnkhởithẳngtiến

Dịch phấn khởi thẳng tiến sang tiếng Trung hiện đại:

奋起直追 《振作精神, 努力追赶。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phấn

phấn: 
phấn:phấn đấu
phấn:phấn đấu
phấn: 
phấn:phấn hoa; son phấn
phấn:phấn (chuột mắt hí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khởi

khởi:khởi hữu thử lý? (có đúng không)
khởi:cẩu khởi tử (trái làm thuốc)
khởi:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
khởi:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
khởi𦜹: 
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳng

thẳng:thẳng thắn
thẳng󰊺:đường thẳng, thẳng thắn
thẳng𣦎:đường thẳng, ngay thẳng
thẳng𬆅:đường thẳng, thẳng thắn
thẳng𬆈:đường thẳng, thẳng thắn
thẳng𣦛:ngay thẳng
thẳng𥊣:đường thẳng, ngay thẳng
thẳng𥊢:đường thẳng, ngay thẳng
thẳng𫤁:thẳng thắn
thẳng:thẳng thắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến:tiến (chống đỡ)
tiến:tiến cử
tiến:tiến cúng, tiến cử
tiến:tiến tới
tiến:tiến tới

Gới ý 15 câu đối có chữ phấn:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

phấn khởi thẳng tiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phấn khởi thẳng tiến Tìm thêm nội dung cho: phấn khởi thẳng tiến