Từ: phấn khởi thẳng tiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phấn khởi thẳng tiến:
Dịch phấn khởi thẳng tiến sang tiếng Trung hiện đại:
奋起直追 《振作精神, 努力追赶。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: phấn
| phấn | 偾: | |
| phấn | 奋: | phấn đấu |
| phấn | 奮: | phấn đấu |
| phấn | 拚: | |
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |
| phấn | 鼢: | phấn (chuột mắt hí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khởi
| khởi | 豈: | khởi hữu thử lý? (có đúng không) |
| khởi | 杞: | cẩu khởi tử (trái làm thuốc) |
| khởi | 綺: | khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp) |
| khởi | 绮: | khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp) |
| khởi | 𦜹: | |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳng
| thẳng | 倘: | thẳng thắn |
| thẳng | : | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𣦎: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𬆅: | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𬆈: | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𣦛: | ngay thẳng |
| thẳng | 𥊣: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𥊢: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𫤁: | thẳng thắn |
| thẳng | 躺: | thẳng thắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến
| tiến | 牮: | tiến (chống đỡ) |
| tiến | 荐: | tiến cử |
| tiến | 薦: | tiến cúng, tiến cử |
| tiến | 进: | tiến tới |
| tiến | 進: | tiến tới |
Gới ý 15 câu đối có chữ phấn:
天河汲水勾宮粉,月窟簪花染御香
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương