Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ mội:

沬 muội, mội痗 mội瑁 mạo, mội

Đây là các chữ cấu thành từ này: mội

muội, mội [muội, mội]

U+6CAC, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei4, hui4;
Việt bính: mei6 mui6 mut3;

muội, mội

Nghĩa Trung Việt của từ 沬

(Danh) Tên đất, ấp của nước Vệ thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Ánh sáng mờ mờ.
◇Dịch Kinh : Nhật trung kiến muội (Phong quái ) Trong ngày thấy ánh sáng mờ mờ.
§ Cũng đọc là mội.
vợi, như "vợi nỗi buồn" (vhn)

Nghĩa của 沬 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèi]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "昧"。同"昧"。

Chữ gần giống với 沬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沬 Tự hình chữ 沬 Tự hình chữ 沬 Tự hình chữ 沬

mội [mội]

U+75D7, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei4;
Việt bính: fui3 mui6;

mội

Nghĩa Trung Việt của từ 痗

(Danh) Bệnh.
◇Liêu trai chí dị
: Phụ mẫu ưu niệm thành mội (Mai nữ ) Cha mẹ lo nghĩ thành bệnh.

(Động)
Đau thương.
◇Thi Kinh : Sử ngã tâm mội 使 (Vệ phong , Bá hề ) Khiến lòng ta đau thương.
mỏi, như "mệt mỏi" (vhn)

Nghĩa của 痗 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèi]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: MẠI
nghĩ nhiều sinh bệnh; lo âu thành bệnh; tâm bệnh。忧思成病。

Chữ gần giống với 痗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

Chữ gần giống 痗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痗 Tự hình chữ 痗 Tự hình chữ 痗 Tự hình chữ 痗

mạo, mội [mạo, mội]

U+7441, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao4, mei4;
Việt bính: mou6 mui6;

mạo, mội

Nghĩa Trung Việt của từ 瑁

(Danh) Ngọc mạo, thiên tử cầm để tiếp kiến chư hầu, thời xưa.Một âm là mội.

(Danh)
Đại mội
con đồi mồi.

mồi, như "đồi mồi" (vhn)
mao, như "mũ mao (ngọc mạo)" (btcn)
mạo, như "đại mạo (con đồi mồi)" (gdhn)
mùi, như "chín muồi, mùi mẫn" (gdhn)

Nghĩa của 瑁 trong tiếng Trung hiện đại:

[mào]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: MẠO
đồi mồi。玳瑁:爬行动物,形状象龟,甲壳黄褐色, 有黑斑,很光润,可以做装饰品。产在热带和亚热带海中。

Chữ gần giống với 瑁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

Chữ gần giống 瑁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑁 Tự hình chữ 瑁 Tự hình chữ 瑁 Tự hình chữ 瑁

Dịch mội sang tiếng Trung hiện đại:

源泉; 水源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mội

mội:lỗ mội
mội:rau mội

Gới ý 15 câu đối có chữ mội:

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

mội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mội Tìm thêm nội dung cho: mội