Từ: mội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ mội:
U+6CAC, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mei4, hui4;
Việt bính: mei6 mui6 mut3;
沬 muội, mội
Nghĩa Trung Việt của từ 沬
(Danh) Tên đất, ấp của nước Vệ 衛 thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Hà Nam.(Danh) Ánh sáng mờ mờ.
◇Dịch Kinh 易經: Nhật trung kiến muội 日中見沬 (Phong quái 豐卦) Trong ngày thấy ánh sáng mờ mờ.
§ Cũng đọc là mội.
vợi, như "vợi nỗi buồn" (vhn)
Nghĩa của 沬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "昧"。同"昧"。
Chữ gần giống với 沬:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: mei4;
Việt bính: fui3 mui6;
痗 mội
Nghĩa Trung Việt của từ 痗
(Danh) Bệnh.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phụ mẫu ưu niệm thành mội 父母憂念成痗 (Mai nữ 梅女) Cha mẹ lo nghĩ thành bệnh.
(Động) Đau thương.
◇Thi Kinh 詩經: Sử ngã tâm mội 使我心痗 (Vệ phong 衛風, Bá hề 伯兮) Khiến lòng ta đau thương.
mỏi, như "mệt mỏi" (vhn)
Nghĩa của 痗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: MẠI
nghĩ nhiều sinh bệnh; lo âu thành bệnh; tâm bệnh。忧思成病。
Chữ gần giống với 痗:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

U+7441, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mao4, mei4;
Việt bính: mou6 mui6;
瑁 mạo, mội
Nghĩa Trung Việt của từ 瑁
(Danh) Ngọc mạo, thiên tử cầm để tiếp kiến chư hầu, thời xưa.Một âm là mội.(Danh) Đại mội 玳瑁 con đồi mồi.
mồi, như "đồi mồi" (vhn)
mao, như "mũ mao (ngọc mạo)" (btcn)
mạo, như "đại mạo (con đồi mồi)" (gdhn)
mùi, như "chín muồi, mùi mẫn" (gdhn)
Nghĩa của 瑁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MẠO
đồi mồi。玳瑁:爬行动物,形状象龟,甲壳黄褐色, 有黑斑,很光润,可以做装饰品。产在热带和亚热带海中。
Tự hình:

Dịch mội sang tiếng Trung hiện đại:
源泉; 水源。Nghĩa chữ nôm của chữ: mội
| mội | 昧: | lỗ mội |
| mội | 莓: | rau mội |
Gới ý 15 câu đối có chữ mội:
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tìm hình ảnh cho: mội Tìm thêm nội dung cho: mội
