Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ăn lót dạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn lót dạ:
Dịch ăn lót dạ sang tiếng Trung hiện đại:
打尖 《旅途中休息下来吃点东西; 打过尖后再赶路。》点补; 垫补; 吃点心 《吃少量的食物解饿。》ở đây có mấy cái bánh bích quy, ăn lót dạ trước đi.
这里有饼干, 饿了可以先点补 点补。
anh ăn lót dạ một chút, đợi khách đến chúng ta cùng ăn.
你先吃点东西垫垫底儿, 等客人来齐了再吃。
垫底儿 《先少吃点东西以暂时解饿。》
点饥 《稍微吃点东西解饿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lót
| lót | 律: | lót xuống |
| lót | 捽: | đút lót, lót dạ |
| lót | : | quần áo lót |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ
| dạ | 也: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 亱: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
| dạ | 㖡: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 唯: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 啫: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
| dạ | 𦁹: | mũ dạ |
| dạ | 肔: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dạ | 胣: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dạ | 腋: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: ăn lót dạ Tìm thêm nội dung cho: ăn lót dạ
