Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đâm trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương. Dùng giáo đâm. Bị kim đâm vào tay. Đâm lê (đâm bằng lưỡi lê). Nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng.). 2 (ph.). Giã. Thái rau đâm bèo. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng (cd.). 3 Di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào. Ôtô đâm vào gốc cây. Máy bay bốc cháy, đâm xuống biển. 4 (thường đi đôi với ngang). Nói xen vào, cắt ngang lời người khác. Thỉnh thoảng lại đâm vào một câu. Nói đâm ngang. 5 Nằm nhô ra trên bề mặt. Chân núi nhiều chỗ đâm ra biển. 6 Nảy ra từ trong cơ thể thực vật. Đâm chồi. Đâm rễ. 7 (kng.). Sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi. Đâm cáu. Đâm hư. Thấy ấp úng đâm nghi. Không biết gì lại đâm hay."]Dịch đâm sang tiếng Trung hiện đại:
镵 《尖的东西进入或穿过物体。》舂 《把东西放在石臼或乳钵里捣去皮壳或捣碎。》穿刺 《为了诊断或治疗, 用特制的针刺入体腔或器官而抽出液体或组织、如肝穿刺、关节穿刺。》
戳 《用力使长条形物体的顶端向前触动或穿过另一物体。》
劄; 捅; 攮; 剟; 刺; 扎 《尖的东西进入或穿过物体。》
đâm vào tay
扎手。
đâm bị thương.
刺伤。
捣 《用棍子等的一端撞击。》
劈刺 《劈刀和刺杀的统称。》
劈刀 《用军刀杀敌的技术。》
搠 《刺, 扎(多见于早期白话)。》
揕 《用刀剑等刺。》
剚 《用刀刺进去。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đâm
| đâm | 𠛌: | đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi |
| đâm | 𠜭: | đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi |
| đâm | 抌: | đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi |
| đâm | 𢭽: | đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi |
| đâm | 擔: | đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi |
| đâm | 𨄁: | đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi |
| đâm | 鈂: | đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi |
| đâm | 𨮊: | đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi |

Tìm hình ảnh cho: đâm Tìm thêm nội dung cho: đâm
