Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đan sâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đan sâm:
Dịch đan sâm sang tiếng Trung hiện đại:
药丹参。《多年生草本植物, 俗称红根, 根可入药。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đan
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đan | 單: | đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn |
| đan | 弹: | |
| đan | 彈: | |
| đan | 撣: | đan áo, đan lát |
| đan | 攔: | đan áo, đan lát |
| đan | 殫: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |
| đan | 殚: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |
| đan | 箪: | đan (giỏ đựng cơm) |
| đan | 簞: | đan (giỏ đựng cơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sâm
| sâm | 参: | nhân sâm |
| sâm | 參: | nhân sâm |
| sâm | 森: | sâm lâm (rừng rậm) |
| sâm | 葠: | cỏ sâm |
| sâm | 蓡: | cỏ sâm |
Gới ý 15 câu đối có chữ đan:

Tìm hình ảnh cho: đan sâm Tìm thêm nội dung cho: đan sâm
