Từ: ống chích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ống chích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ốngchích

Dịch ống chích sang tiếng Trung hiện đại:

针管; 针筒 《注射上盛药水的管子, 有刻度, 用玻璃等制成。》
注射器 《注射液体药剂的小唧筒状的器具, 多用玻璃制成, 一端装有针头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ống

ống:ống nước
ống:ống bễ, ống bút
ống:ống nứa
ống󰐘:ống tre
ống:ống chân
ống:ống tre
ống𫊿:ống lồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chích

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
chích:đơn chích (ở một mình)
chích:chích thập (thu về)
chích:bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm)
chích:chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng )
chích: 
chích:chích (gan bàn chân)
chích:chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng)
chích𩹹:cá chích
chích𬷩:chim chích; chích choè
chích:chim chích; chích choè
chích𪇪:chim chích; chích choè
ống chích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ống chích Tìm thêm nội dung cho: ống chích