Từ: ứng thừa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ứng thừa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ứngthừa

Dịch ứng thừa sang tiếng Trung hiện đại:

应承 《答应(做)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng

ứng:ứng đối, ứng đáp
ứng:xem ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ứng𧃽:xem ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa

thừa:thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)
thừa:thừa cơ
thừa:xem thứa
thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
thừa:thừa thãi

Gới ý 15 câu đối có chữ ứng:

Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

ứng thừa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ứng thừa Tìm thêm nội dung cho: ứng thừa