Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ứng thừa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ứng thừa:
Dịch ứng thừa sang tiếng Trung hiện đại:
应承 《答应(做)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
| ứng | 膺: | xem ưng |
| ứng | 應: | ứng phó; tương ứng |
| ứng | 𧃽: | xem ửng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa
| thừa | 丞: | thừa thãi; thừa tướng (giúp vua) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |
| thừa | 庶: | xem thứa |
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
| thừa | 餘: | thừa thãi |
Gới ý 15 câu đối có chữ ứng:
Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường
Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

Tìm hình ảnh cho: ứng thừa Tìm thêm nội dung cho: ứng thừa
