Từ: ứng tiền ra có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ứng tiền ra:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ứng • tiền • ra

Dịch ứng tiền ra sang tiếng Trung hiện đại:

垫款 《暂时替别人先付的款子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng

ứng应:ứng đối, ứng đáp
ứng膺:xem ưng
ứng應:ứng phó; tương ứng
ứng𧃽:xem ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền前:tiền bối; tiền đồ
tiền钱:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền錢:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra囉:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Gới ý 15 câu đối có chữ ứng:

月應花朝燭花獻彩,時逢燕至玉燕終祥

Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

夢筆賢嗣添一友,培蘭瑞應慰雙親

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

ứng tiền ra tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ứng tiền ra Tìm thêm nội dung cho: ứng tiền ra