Từ: 丈人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丈人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trượng nhân
Người lớn tuổi, trưởng lão.Tiếng xưng tổ phụ thời xưa.Tên một vì sao.Tiếng gọi cha vợ, ông nhạc. ☆Tương tự:
nhạc phụ
父,
nhạc trượng
丈.

Nghĩa của 丈人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngrén] cụ; ông cụ (tôn xưng những người già cả)。古时对老年男子的尊称。
[zhàng·ren]
cha vợ; bố vợ; nhạc phụ; ông nhạc。岳父。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丈

trượng:trượng (đơn vị đo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Gới ý 15 câu đối có chữ 丈人:

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

丈人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丈人 Tìm thêm nội dung cho: 丈人