trượng nhân
Người lớn tuổi, trưởng lão.Tiếng xưng tổ phụ thời xưa.Tên một vì sao.Tiếng gọi cha vợ, ông nhạc. ☆Tương tự:
nhạc phụ
岳父,
nhạc trượng
岳丈.
Nghĩa của 丈人 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng·ren]
cha vợ; bố vợ; nhạc phụ; ông nhạc。岳父。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丈
| trượng | 丈: | trượng (đơn vị đo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 丈人:
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Tìm hình ảnh cho: 丈人 Tìm thêm nội dung cho: 丈人
