Từ: 三秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānqiū] 1. tam thu (thu hoạch mùa thu, cày đất mùa thu, gieo trồng mùa thu)。秋收、秋耕和秋播的统称。
2. ba tháng mùa thu; tháng 9 âm lịch。指秋季的三个月,或农历九月。
3. ba năm; ba thu。指三年。
一日不见,如隔三秋。
một ngày không gặp tưởng chừng ba năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Gới ý 15 câu đối có chữ 三秋:

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

三秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三秋 Tìm thêm nội dung cho: 三秋