Từ: 不得已 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不得已:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất đắc dĩ
Chẳng đặng đừng, cực chẳng đã, không làm khác đi được.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngô phi dục duyên đồ sát nhân, nại sự bất đắc dĩ dã
沿人, 也 (Đệ nhị thập thất hồi) Ta nào muốn giết người dọc đường làm chi, làm như thế đều là bất đắc dĩ cả.

Nghĩa của 不得已 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdéyǐ] bất đắc dĩ; không thể không như vậy; buộc phải như vậy; phải; bắt buộc phải; có bổn phận phải。无可奈何;不能不如此。
万不得已
vạn bất đắc dĩ
实在不得已,只好亲自去一趟
thật bất đắc dĩ, đành đích thân đi một chuyến
他们这样做,是出于不得已
họ làm như vậy cũng là vì bất đắc dĩ mà thôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
不得已 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不得已 Tìm thêm nội dung cho: 不得已