Từ: 不解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất giải
Không hiểu, không rõ.Không tan.
§ Tức là
bất tán
散.Không giúp đỡ.Không lười biếng.
§ Tức là
bất giải đãi
怠.
◇Thi Kinh 經:
Bất giải ư vị, Dân chi du kí
位, 塈 (Đại nhã 雅, Giả lạc 樂) Không lười biếng trong chức vụ của mình, Thì dân chúng được yên ổn nghỉ ngơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
不解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不解 Tìm thêm nội dung cho: 不解