Từ: 人文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân văn
Chỉ lễ nhạc giáo hóa.
◇Dịch Kinh 經:
Quan hồ nhân văn dĩ hóa thành thiên hạ
下 (Bí quái 卦) (Thánh nhân) quan sát thi thư lễ nhạc mà giáo hóa thành thiên hạ.Phiếm chỉ các hiện tượng văn hóa trong xã hội loài người.Việc đời, nhân sự.Tập tục, phong tục.

Nghĩa của 人文 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénwén] nhân văn。指人类社会的各种文化现象。
人文科学。
khoa học nhân văn; khoa học xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
人文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人文 Tìm thêm nội dung cho: 人文