Cao su chống va đập cửa
nhân ái
Nhân hậu từ ái.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Nghiêu lập hiếu từ nhân ái, sử dân như tử đệ
堯立孝慈仁愛, 使民如子弟 (Tu vụ 脩務).
Nghĩa của 仁爱 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénài] nhân ái; nhân từ。同情、爱护和帮助人的思想感情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 仁愛:

Tìm hình ảnh cho: 仁愛 Tìm thêm nội dung cho: 仁愛
