tiên nhạc
Âm nhạc ở xứ thần tiên. Chỉ âm nhạc rất hay.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Kim dạ văn quân tì bà ngữ, Như thính tiên nhạc nhĩ tạm minh
今夜聞君琵琶語, 如聽仙樂耳暫明 (Tì bà hành 琵琶行) Đêm nay nghe tiếng đàn tì bà của nàng, Như nghe khúc nhạc tiên, cho nên tai mới bỗng nghe được rõ.Âm nhạc diễn tấu tại hoàng gia, ở trong cung vua.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Li Cung cao xứ nhập thanh vân, Tiên nhạc phong phiêu xứ xứ văn
驪宮高處入青雲, 仙樂風飄處處聞 (Trường hận ca 長恨歌).Âm nhạc của Đạo giáo tấu khi làm phép, tụng kinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙
| tiên | 仙: | tiên phật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| nhác | 樂: | nhác thấy |
| nhạc | 樂: | âm nhạc, nhạc điệu |

Tìm hình ảnh cho: 仙樂 Tìm thêm nội dung cho: 仙樂
