Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驪, chiết tự chữ LI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驪:
驪
Biến thể giản thể: 骊;
Pinyin: li2, chi2;
Việt bính: lei4;
驪 li
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Li mã sanh câu hĩ, mẫu dã 驪馬生駒矣, 牡也 (Tam sanh 三生) Con ngựa ô đẻ con rồi, (đó là một) con đực.
(Danh) Li câu 驪駒 một bài thơ tiễn biệt ngày xưa. Vì thế văn từ tặng kẻ đi xa gọi là li ca 驪歌.
(Danh) Li châu 驪珠: (1) Ngọc châu ở dưới cổ con li long 驪龍.
§ Tục gọi những câu văn lột được hết chỗ yếu ước là tham li đắc châu 探驪得珠. (2) Tên khác của long nhãn 龍眼.
(Phó) Sóng đôi, ngang hàng.
◇Trương Hành 張衡: Li giá tứ lộc 驪駕四鹿 (Tây kinh phú 西京賦) Đóng xe ngang hàng bốn hươu.
li, như "li (ngựa ô)" (gdhn)
Pinyin: li2, chi2;
Việt bính: lei4;
驪 li
Nghĩa Trung Việt của từ 驪
(Danh) Ngựa ô.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Li mã sanh câu hĩ, mẫu dã 驪馬生駒矣, 牡也 (Tam sanh 三生) Con ngựa ô đẻ con rồi, (đó là một) con đực.
(Danh) Li câu 驪駒 một bài thơ tiễn biệt ngày xưa. Vì thế văn từ tặng kẻ đi xa gọi là li ca 驪歌.
(Danh) Li châu 驪珠: (1) Ngọc châu ở dưới cổ con li long 驪龍.
§ Tục gọi những câu văn lột được hết chỗ yếu ước là tham li đắc châu 探驪得珠. (2) Tên khác của long nhãn 龍眼.
(Phó) Sóng đôi, ngang hàng.
◇Trương Hành 張衡: Li giá tứ lộc 驪駕四鹿 (Tây kinh phú 西京賦) Đóng xe ngang hàng bốn hươu.
li, như "li (ngựa ô)" (gdhn)
Dị thể chữ 驪
骊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驪
| li | 驪: | li (ngựa ô) |

Tìm hình ảnh cho: 驪 Tìm thêm nội dung cho: 驪
