Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 驪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驪, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驪:

驪 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驪

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 馬 麗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驪 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 麗
  • mã, mở, mứa, mựa
  • li, lệ, rạy
  • li [li]

    U+9A6A, tổng 29 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li2, chi2;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 驪

    (Danh) Ngựa ô.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Li mã sanh câu hĩ, mẫu dã , (Tam sanh ) Con ngựa ô đẻ con rồi, (đó là một) con đực.

    (Danh)
    Li câu một bài thơ tiễn biệt ngày xưa. Vì thế văn từ tặng kẻ đi xa gọi là li ca .

    (Danh)
    Li châu : (1) Ngọc châu ở dưới cổ con li long .
    § Tục gọi những câu văn lột được hết chỗ yếu ước là tham li đắc châu . (2) Tên khác của long nhãn .

    (Phó)
    Sóng đôi, ngang hàng.
    ◇Trương Hành : Li giá tứ lộc 鹿 (Tây kinh phú 西) Đóng xe ngang hàng bốn hươu.
    li, như "li (ngựa ô)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 驪:

    , , ,

    Dị thể chữ 驪

    ,

    Chữ gần giống 驪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驪 Tự hình chữ 驪 Tự hình chữ 驪 Tự hình chữ 驪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驪

    li:li (ngựa ô)
    驪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驪 Tìm thêm nội dung cho: 驪