tu phục
Sửa sang làm trở lại dạng gốc.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Chiếu tu phục Tây Kinh viên lăng
詔修復西京園陵 (Quang Vũ đế kỉ thượng 光武帝紀上) Xuống chiếu lệnh cho sửa sang lăng mộ Tây Kinh thành như cũ.Khôi phục.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Kim phi tướng quân, thùy dữ tu phục tiền tích
今非將軍, 誰與修復前跡 (Phùng Cổn truyện 馮緄傳) Nay không phải tướng quân, thì cùng ai khôi phục công nghiệp tiền nhân.
Nghĩa của 修复 trong tiếng Trung hiện đại:
修复河堤。
tu sửa đê sông
2. sinh vật tự phục hồi những tổ chức bị thương tổn。有机体的组织发生缺损时,由新生的组织来补充使恢复原来的形态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 復
| phục | 復: | phục hồi, phục chức |
| phức | 復: | thơm phức |

Tìm hình ảnh cho: 修復 Tìm thêm nội dung cho: 修復
