Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 修煉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修煉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tu luyện
§ Cũng viết là:
tu luyện
練,
tu luyện
鍊.Tu đạo, luyện khí, luyện đan (theo Đạo giáo 教).
◇Lữ Nham 岩:
Khuyến quân tu tuyện bảo tôn niên, bất cửu thị thần tiên
年, 仙 (Ức Giang Nam 南, Từ 詞) Khuyên ngài tu đạo luyện khí giữ gìn tuổi cao, không bao lâu nữa sẽ là thần tiên.Tu dưỡng rèn luyện.
◎Như:
tu luyện tâm tính
性.Học tập trau giồi.Đặc chỉ tu hành (thành tiên).

Nghĩa của 修炼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūliàn]
tu luyện。指道家修养练功、炼丹等活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煉

luyện:tôi luyện
rịn:bịn rịn
修煉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修煉 Tìm thêm nội dung cho: 修煉