Cao su chống va đập cửa

Từ: 俯仰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯仰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phủ ngưỡng
Cúi đầu và ngẩng đầu.
◇Mặc Tử 子:
Thục tương thụ kì bất tường. Đại vương phủ ngưỡng nhi tư chi, viết: Ngã thụ kì bất tường
祥. , 曰: 祥 (Lỗ vấn 問) Ai sẽ chịu điều chẳng lành đó? Đại vương cúi đầu ngẩng đầu suy nghĩ, nói: Ta chịu điều chẳng lành đó.Chớp mắt, khoảng thời gian rất ngắn.
◇Nguyễn Tịch 籍:
Khứ thử nhược phủ ngưỡng, Như hà tự cửu thu
, 秋 (Vịnh hoài 懷) Đi mới đó dường trong một chớp mắt, Sao mà tựa như đã bao nhiêu mùa thu.Cử chỉ động tác, thái độ, phản ứng.
◇Sử Kí 記:
Vị cảm ngôn nội, tiên ngôn ngoại sự, dĩ quan Tần vương chi phủ ngưỡng
內, 事, (Phạm Thư Thái Trạch truyện 傳) Chưa dám nói việc nội bộ, chỉ nói việc đối ngoại trước để dò xem thái độ của Tần vương như thế nào.

Nghĩa của 俯仰 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔyǎng] 1. cúi đầu và ngẩng đầu。低头和抬头。
2. nhất cử nhất động。指一举一动。
俯仰由人
nhất cử nhất động đều bị người khác chi phối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯

phủ:phủ phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ
俯仰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俯仰 Tìm thêm nội dung cho: 俯仰