thương tổn
Tổn hại.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Chỉ kiến gia tỏa tận lạc, Tả Từ ngọa ư địa thượng, tịnh vô thương tổn
只見枷鎖盡落, 左慈臥於地上, 並無傷損 (Đệ lục thập bát hồi) Chỉ thấy gông cùm rơi ra hết, Tả Từ (bị giam trong ngục) nằm trên mặt đất, không hề thương tổn chút nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷
| thương | 傷: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 損
| tỏn | 損: | tí tỏn (vụn vặt) |
| tốn | 損: | tốn kém |
| tổn | 損: | tổn hại, tổn thất |
| tủn | 損: | tủn mủn |
| vin | 損: | vin cành |

Tìm hình ảnh cho: 傷損 Tìm thêm nội dung cho: 傷損
