Chữ 枷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枷, chiết tự chữ DA, DÀ, GIA, GIÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枷:

枷 gia

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枷

Chiết tự chữ da, dà, gia, già bao gồm chữ 木 加 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枷 cấu thành từ 2 chữ: 木, 加
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chơ, gia
  • gia [gia]

    U+67B7, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia1;
    Việt bính: gaa1;

    gia

    Nghĩa Trung Việt của từ 枷

    (Danh) Gông, cùm.
    ◇Thủy hử truyện
    : Lâm Xung tránh đích khởi lai, bị gia ngại liễu, khúc thân bất đắc , , (Đệ bát hồi) Lâm Xung cố gượng dậy, bị vướng cùm, cúi mình không được.

    (Danh)
    Giá áo.
    § Thông giá .

    (Danh)
    Liên gia cái neo dùng để đập lúa.

    da, như "cây da (cây đa)" (vhn)
    dà, như "vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)" (btcn)
    gia (btcn)
    già, như "già giang" (gdhn)

    Nghĩa của 枷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: GIÀ
    cái gông; gông; xiềng; cái cùm (bằng gỗ)。旧时套在罪犯脖子上的刑具,用木板制成。
    披枷带锁。
    mang gông đeo xiềng.
    Từ ghép:
    枷锁

    Chữ gần giống với 枷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 枷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枷 Tự hình chữ 枷 Tự hình chữ 枷 Tự hình chữ 枷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枷

    da:cây da (cây đa)
    :vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)
    gia: 
    già:già giang
    枷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枷 Tìm thêm nội dung cho: 枷