Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枷, chiết tự chữ DA, DÀ, GIA, GIÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枷:
枷
Pinyin: jia1;
Việt bính: gaa1;
枷 gia
Nghĩa Trung Việt của từ 枷
(Danh) Gông, cùm.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung tránh đích khởi lai, bị gia ngại liễu, khúc thân bất đắc 林沖掙的起來, 被枷礙了, 曲身不得 (Đệ bát hồi) Lâm Xung cố gượng dậy, bị vướng cùm, cúi mình không được.
(Danh) Giá áo.
§ Thông giá 架.
(Danh) Liên gia 連枷 cái neo dùng để đập lúa.
da, như "cây da (cây đa)" (vhn)
dà, như "vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)" (btcn)
gia (btcn)
già, như "già giang" (gdhn)
Nghĩa của 枷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiā]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: GIÀ
cái gông; gông; xiềng; cái cùm (bằng gỗ)。旧时套在罪犯脖子上的刑具,用木板制成。
披枷带锁。
mang gông đeo xiềng.
Từ ghép:
枷锁
Số nét: 9
Hán Việt: GIÀ
cái gông; gông; xiềng; cái cùm (bằng gỗ)。旧时套在罪犯脖子上的刑具,用木板制成。
披枷带锁。
mang gông đeo xiềng.
Từ ghép:
枷锁
Chữ gần giống với 枷:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枷
| da | 枷: | cây da (cây đa) |
| dà | 枷: | vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền) |
| gia | 枷: | |
| già | 枷: | già giang |

Tìm hình ảnh cho: 枷 Tìm thêm nội dung cho: 枷
