Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 儀仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儀仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nghi trượng
Khí cụ dùng cho nghi vệ.
§ Ngày xưa, vua quan ra ngoài, có lính hộ vệ mang cờ xí, lọng quạt, vũ khí.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tự thử dũ gia kiêu hoạnh, tự hiệu vi Thượng phụ, xuất nhập tiếm thiên tử nghi trượng
橫, 父, (Đệ bát hồi) (Đổng Trác) từ bấy giờ lại càng kiêu căng, tự xưng là Thượng phụ, ra vào lấn dùng nghi vệ thiên tử.Binh lính làm nghi vệ cho vua quan.
◇Tân Đường Thư 書:
Nghi trượng giảm bán
半 (Nghi vệ chí thượng 上) Quân làm nghi vệ giảm xuống một nửa.

Nghĩa của 仪仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yízhàng] 1. nghi trượng; đồ nghi trượng (vũ khí, quạt, dù, cờ... mà đội hộ vệ mang theo khi vua, quan lại đi tuần hành thời xưa.)。古代帝王、官员等外出时护卫所持的旗帜、伞、扇、武器等。
2. nghi trượng; đồ nghi trượng (đội bảo vệ mang vũ khí khi cử hành đại lễ của quốc gia hoặc đón tiếp khách nước ngoài. Cũng chỉ băng cờ, biểu ngữ, mô hình ngày nay...)。国家举行大典或迎接外国贵宾时护卫所持的武器。也指游行队伍前 列举着的较大的旗帜、标语、图表、模型等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:nghi thức
nghè:ông nghè
nghì:nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
nghỉ:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
儀仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儀仗 Tìm thêm nội dung cho: 儀仗