nghi trượng
Khí cụ dùng cho nghi vệ.
§ Ngày xưa, vua quan ra ngoài, có lính hộ vệ mang cờ xí, lọng quạt, vũ khí.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tự thử dũ gia kiêu hoạnh, tự hiệu vi Thượng phụ, xuất nhập tiếm thiên tử nghi trượng
自此愈加驕橫, 自號為尚父, 出入僭天子儀仗 (Đệ bát hồi) (Đổng Trác) từ bấy giờ lại càng kiêu căng, tự xưng là Thượng phụ, ra vào lấn dùng nghi vệ thiên tử.Binh lính làm nghi vệ cho vua quan.
◇Tân Đường Thư 新唐書:
Nghi trượng giảm bán
儀仗減半 (Nghi vệ chí thượng 儀衛志上) Quân làm nghi vệ giảm xuống một nửa.
Nghĩa của 仪仗 trong tiếng Trung hiện đại:
2. nghi trượng; đồ nghi trượng (đội bảo vệ mang vũ khí khi cử hành đại lễ của quốc gia hoặc đón tiếp khách nước ngoài. Cũng chỉ băng cờ, biểu ngữ, mô hình ngày nay...)。国家举行大典或迎接外国贵宾时护卫所持的武器。也指游行队伍前 列举着的较大的旗帜、标语、图表、模型等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 儀: | nghi thức |
| nghè | 儀: | ông nghè |
| nghì | 儀: | nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| ngơi | 儀: | nghỉ ngơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗
| dượng | 仗: | cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) |
| trượng | 仗: | trượng phu |

Tìm hình ảnh cho: 儀仗 Tìm thêm nội dung cho: 儀仗
