Chữ 僭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僭, chiết tự chữ TIẾM, TÉM, TÍM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僭:

僭 tiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僭

Chiết tự chữ tiếm, tém, tím bao gồm chữ 人 朁 hoặc 亻 朁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僭 cấu thành từ 2 chữ: 人, 朁
  • nhân, nhơn
  • 2. 僭 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 朁
  • nhân
  • tiếm [tiếm]

    U+50ED, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4, zhuang4;
    Việt bính: cim3 cim5 zim3
    1. [僭奪] tiếm đoạt 2. [僭名] tiếm danh 3. [僭號] tiếm hiệu 4. [僭權] tiếm quyền 5. [僭位] tiếm vị 6. [僭越] tiếm việt;

    tiếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 僭

    (Động) Giả mạo danh nghĩa ngôi vị trên, lạm quyền.
    ◎Như: tiếm thiết
    , tiếm việt .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tự thử dũ gia kiêu hoạnh, tự hiệu vi Thượng phụ, xuất nhập tiếm thiên tử nghi trượng , , (Đệ bát hồi) (Đổng Trác) từ bấy giờ lại càng kiêu căng, tự xưng là Thượng phụ, ra vào lấn dùng nghi vệ thiên tử.

    tiếm, như "tiếm ngôi" (vhn)
    tém, như "tóm tém (nhai thiếu răng)" (btcn)
    tím, như "màu tím; bầm tím" (btcn)

    Nghĩa của 僭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 14
    Hán Việt: TIẾM

    tiếm quyền; lạm quyền; vượt quyền; vượt quá bổn phận (chỉ cấp dưới lạm dụng danh nghĩa của cấp trên)。超越本分。古时指地位在下的冒用地位在上的名义或礼仪、器物。
    僭号(冒用帝王的尊号)。
    mạo danh vua.
    僭越(超越本分,冒用在上的名义或物品)。
    vượt quá bổn phận.

    Chữ gần giống với 僭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Chữ gần giống 僭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僭 Tự hình chữ 僭 Tự hình chữ 僭 Tự hình chữ 僭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僭

    tiếm:tiếm ngôi
    tém:tóm tém (nhai thiếu răng)
    tím:màu tím; bầm tím
    僭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僭 Tìm thêm nội dung cho: 僭