Chữ 儳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儳, chiết tự chữ SÀM, SỜM, XÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 儳:

儳 sàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儳

Chiết tự chữ sàm, sờm, xàm bao gồm chữ 人 毚 hoặc 亻 毚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儳 cấu thành từ 2 chữ: 人, 毚
  • nhân, nhơn
  • 2. 儳 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 毚
  • nhân
  • sàm [sàm]

    U+5133, tổng 19 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan4, chan2, er5;
    Việt bính: caam3
    1. [儳道] sàm đạo 2. [儳言] sàm ngôn 3. [儳巖] sàm nham;

    sàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 儳

    (Tính) Không ngay ngắn, không chỉnh tề.

    (Tính)
    Thuận tiện.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Tiến kinh, trì tòng sàm đạo quy doanh , (Hà Tiến truyện ) (Hà) Tiến sợ hãi, ruổi ngựa theo đường tắt về trại.

    (Tính)
    Cẩu thả, thiếu nghiêm túc, không trang trọng.

    sàm, như "sàm sỡ" (vhn)
    sờm, như "sờm sỡ" (btcn)
    xàm, như "nói xàm xàm" (btcn)

    Chữ gần giống với 儳:

    , , 𠑈, 𠑉, 𠑋,

    Chữ gần giống 儳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儳 Tự hình chữ 儳 Tự hình chữ 儳 Tự hình chữ 儳

    儳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儳 Tìm thêm nội dung cho: 儳