Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 光滑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光滑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quang hoạt
Trơn, nhẵn, mịn màng.
◇Dụ thế minh ngôn 言:
Nhĩ lão nhân gia hứa đa niên kỉ, thân thượng nhẫm bàn quang hoạt
紀, 滑 (Quyển nhất, Tương Hưng ca trùng hội Trân Châu Sam 衫) Ông cụ nhà anh lớn tuổi như vậy mà thân mình thật là mịn màng.Chu đáo, đâu vào đó, viên hoạt.

Nghĩa của 光滑 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānghuá] trơn truột; nhẵn bóng; bóng loáng; trơn như đổ mỡ。物体表面平滑;不粗糙。
皮肤光滑
da nhẵn bóng; nước da bóng lưỡng.
大理石的桌面很光滑。
mặt bàn bằng đá hoa đại lý bóng loáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)
光滑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光滑 Tìm thêm nội dung cho: 光滑