quang hoạt
Trơn, nhẵn, mịn màng.
◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言:
Nhĩ lão nhân gia hứa đa niên kỉ, thân thượng nhẫm bàn quang hoạt
你老人家許多年紀, 身上恁般光滑 (Quyển nhất, Tương Hưng ca trùng hội Trân Châu Sam 蔣興哥重會珍珠衫) Ông cụ nhà anh lớn tuổi như vậy mà thân mình thật là mịn màng.Chu đáo, đâu vào đó, viên hoạt.
Nghĩa của 光滑 trong tiếng Trung hiện đại:
皮肤光滑
da nhẵn bóng; nước da bóng lưỡng.
大理石的桌面很光滑。
mặt bàn bằng đá hoa đại lý bóng loáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |

Tìm hình ảnh cho: 光滑 Tìm thêm nội dung cho: 光滑
