Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 冕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冕, chiết tự chữ MIỆN, MỊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冕:

冕 miện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冕

Chiết tự chữ miện, mịn bao gồm chữ 冃 勉 hoặc 冂 二 勉 hoặc 曰 勉 hoặc 日 勉 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 冕 cấu thành từ 2 chữ: 冃, 勉
  • mạo
  • miễn, mến, mễn, mịn
  • 2. 冕 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 二, 勉
  • quynh
  • nhì, nhị
  • miễn, mến, mễn, mịn
  • 3. 冕 cấu thành từ 2 chữ: 曰, 勉
  • viết, vít, vất, vết
  • miễn, mến, mễn, mịn
  • 4. 冕 cấu thành từ 2 chữ: 日, 勉
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • miễn, mến, mễn, mịn
  • miện [miện]

    U+5195, tổng 11 nét, bộ Quynh 冂
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian3;
    Việt bính: min5
    1. [袞冕] cổn miện 2. [冕服] miện phục 3. [冠冕] quan miện;

    miện

    Nghĩa Trung Việt của từ 冕

    (Danh) Mũ miện (ngày xưa dành cho quan đại phu trở lên).

    (Danh)
    Riêng chỉ mũ vua.
    ◎Như: gia miện điển lễ
    nghi lễ đăng quang.

    miện, như "mũ miện" (vhn)
    mịn, như "mịn màng" (gdhn)

    Nghĩa của 冕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎn]Bộ: 冂 - Quynh
    Số nét: 11
    Hán Việt: MIỆN
    mũ miện。天子,诸侯、卿、大夫所戴的礼帽, 后来专指帝王的礼帽。
    加冕礼。
    lễ đội mũ.
    Từ ghép:
    冕旒

    Chữ gần giống với 冕:

    , , ,

    Chữ gần giống 冕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冕 Tự hình chữ 冕 Tự hình chữ 冕 Tự hình chữ 冕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冕

    miện:mũ miện
    mịn:mịn màng
    冕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冕 Tìm thêm nội dung cho: 冕