Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冕, chiết tự chữ MIỆN, MỊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冕:
冕
Chiết tự chữ 冕
Chiết tự chữ miện, mịn bao gồm chữ 冃 勉 hoặc 冂 二 勉 hoặc 曰 勉 hoặc 日 勉 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 冕 cấu thành từ 2 chữ: 冃, 勉 |
2. 冕 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 二, 勉 |
3. 冕 cấu thành từ 2 chữ: 曰, 勉 |
4. 冕 cấu thành từ 2 chữ: 日, 勉 |
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5
1. [袞冕] cổn miện 2. [冕服] miện phục 3. [冠冕] quan miện;
冕 miện
Nghĩa Trung Việt của từ 冕
(Danh) Mũ miện (ngày xưa dành cho quan đại phu trở lên).(Danh) Riêng chỉ mũ vua.
◎Như: gia miện điển lễ 加冕典禮 nghi lễ đăng quang.
miện, như "mũ miện" (vhn)
mịn, như "mịn màng" (gdhn)
Nghĩa của 冕 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 11
Hán Việt: MIỆN
mũ miện。天子,诸侯、卿、大夫所戴的礼帽, 后来专指帝王的礼帽。
加冕礼。
lễ đội mũ.
Từ ghép:
冕旒
Số nét: 11
Hán Việt: MIỆN
mũ miện。天子,诸侯、卿、大夫所戴的礼帽, 后来专指帝王的礼帽。
加冕礼。
lễ đội mũ.
Từ ghép:
冕旒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冕
| miện | 冕: | mũ miện |
| mịn | 冕: | mịn màng |

Tìm hình ảnh cho: 冕 Tìm thêm nội dung cho: 冕
