Chữ 写 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 写, chiết tự chữ TẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 写:

写 tả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 写

Chiết tự chữ tả bao gồm chữ 冖 与 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

写 cấu thành từ 2 chữ: 冖, 与
  • mịch
  • dư, dữ, dự, đử
  • tả [tả]

    U+5199, tổng 5 nét, bộ Mịch 冖
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 寫;
    Pinyin: xie3, guan4;
    Việt bính: se2;

    tả

    Nghĩa Trung Việt của từ 写

    Giản thể của chữ .
    tả, như "miêu tả" (gdhn)

    Nghĩa của 写 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (寫)
    [xiě]
    Bộ: 冖 - Mịch
    Số nét: 5
    Hán Việt: TẢ
    1. viết。用笔在纸上或其他东西上做字。
    写草字。
    viết chữ thảo
    写对联。
    viết câu đối
    2. sáng tác; viết lách。写作。
    写诗。
    sáng tác thơ; làm thơ.
    写文章。
    sáng tác văn chương; viết văn.
    3. miêu tả; tả。描写。
    写景。
    tả cảnh.
    4. vẽ。绘画。
    写生。
    vẽ vật thực.
    写真。
    tả chân; vẽ chân dung.
    Ghi chú: 另见xiè
    Từ ghép:
    写本 ; 写法 ; 写生 ; 写实 ; 写实主义 ; 写意 ; 写照 ; 写真 ; 写字台 ; 写作
    Từ phồn thể: (寫)
    [xiè]
    Bộ: 冖(Mịch)
    Hán Việt: TẢ
    thoải mái。写意。
    Ghi chú: 另见xiě
    Từ ghép:
    写意

    Chữ gần giống với 写:

    , ,

    Dị thể chữ 写

    ,

    Chữ gần giống 写

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 写 Tự hình chữ 写 Tự hình chữ 写 Tự hình chữ 写

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

    tả:miêu tả
    写 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 写 Tìm thêm nội dung cho: 写