Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 写 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 写, chiết tự chữ TẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 写:
写
Biến thể phồn thể: 寫;
Pinyin: xie3, guan4;
Việt bính: se2;
写 tả
tả, như "miêu tả" (gdhn)
Pinyin: xie3, guan4;
Việt bính: se2;
写 tả
Nghĩa Trung Việt của từ 写
Giản thể của chữ 寫.tả, như "miêu tả" (gdhn)
Nghĩa của 写 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (寫)
[xiě]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 5
Hán Việt: TẢ
1. viết。用笔在纸上或其他东西上做字。
写草字。
viết chữ thảo
写对联。
viết câu đối
2. sáng tác; viết lách。写作。
写诗。
sáng tác thơ; làm thơ.
写文章。
sáng tác văn chương; viết văn.
3. miêu tả; tả。描写。
写景。
tả cảnh.
4. vẽ。绘画。
写生。
vẽ vật thực.
写真。
tả chân; vẽ chân dung.
Ghi chú: 另见xiè
Từ ghép:
写本 ; 写法 ; 写生 ; 写实 ; 写实主义 ; 写意 ; 写照 ; 写真 ; 写字台 ; 写作
Từ phồn thể: (寫)
[xiè]
Bộ: 冖(Mịch)
Hán Việt: TẢ
thoải mái。写意。
Ghi chú: 另见xiě
Từ ghép:
写意
[xiě]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 5
Hán Việt: TẢ
1. viết。用笔在纸上或其他东西上做字。
写草字。
viết chữ thảo
写对联。
viết câu đối
2. sáng tác; viết lách。写作。
写诗。
sáng tác thơ; làm thơ.
写文章。
sáng tác văn chương; viết văn.
3. miêu tả; tả。描写。
写景。
tả cảnh.
4. vẽ。绘画。
写生。
vẽ vật thực.
写真。
tả chân; vẽ chân dung.
Ghi chú: 另见xiè
Từ ghép:
写本 ; 写法 ; 写生 ; 写实 ; 写实主义 ; 写意 ; 写照 ; 写真 ; 写字台 ; 写作
Từ phồn thể: (寫)
[xiè]
Bộ: 冖(Mịch)
Hán Việt: TẢ
thoải mái。写意。
Ghi chú: 另见xiě
Từ ghép:
写意
Dị thể chữ 写
寫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写
| tả | 写: | miêu tả |

Tìm hình ảnh cho: 写 Tìm thêm nội dung cho: 写
