Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剷, chiết tự chữ SẢN, XẺNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剷:
剷
Chiết tự chữ 剷
Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2;
剷 sản
Nghĩa Trung Việt của từ 剷
(Động) Cắt bỏ.◎Như: sản trừ yên miêu 剷除煙苗 phát trừ mầm thuốc.
(Động) Trừ khử, diệt trừ.
§ Thông sản 剗.
xẻng, như "cuốc xẻng" (vhn)
sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (btcn)
Dị thể chữ 剷
剗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剷
| sản | 剷: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| xẻng | 剷: | cuốc xẻng |

Tìm hình ảnh cho: 剷 Tìm thêm nội dung cho: 剷
