Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 厉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厉, chiết tự chữ LẠI, LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厉:
厉
Biến thể phồn thể: 厲;
Pinyin: li4, ya4;
Việt bính: lai6;
厉 lệ, lại
lệ, như "lệ cấm; lệ hại" (gdhn)
Pinyin: li4, ya4;
Việt bính: lai6;
厉 lệ, lại
Nghĩa Trung Việt của từ 厉
Giản thể của chữ 厲.lệ, như "lệ cấm; lệ hại" (gdhn)
Nghĩa của 厉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (厲)
[lì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 5
Hán Việt: LỆ
1. nghiêm ngặt; nghiêm khắc; chặt chẽ。严格。
2. nghiêm túc; mãnh liệt。严肃;猛烈。
严厉。
nghiêm khắc.
厉色。
nét mặt nghiêm khắc.
3. họ Lệ 。 (Ĺ)姓 。
Từ ghép:
厉兵秣马 ; 厉鬼 ; 厉害 ; 厉色 ; 厉声 ; 厉行
[lì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 5
Hán Việt: LỆ
1. nghiêm ngặt; nghiêm khắc; chặt chẽ。严格。
2. nghiêm túc; mãnh liệt。严肃;猛烈。
严厉。
nghiêm khắc.
厉色。
nét mặt nghiêm khắc.
3. họ Lệ 。 (Ĺ)姓 。
Từ ghép:
厉兵秣马 ; 厉鬼 ; 厉害 ; 厉色 ; 厉声 ; 厉行
Chữ gần giống với 厉:
厉,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |

Tìm hình ảnh cho: 厉 Tìm thêm nội dung cho: 厉
