Chữ 厉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厉, chiết tự chữ LẠI, LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厉:

厉 lệ, lại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 厉

Chiết tự chữ lại, lệ bao gồm chữ 厂 万 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厉 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 万
  • hán, xưởng
  • muôn, mặc, vàn, vạn
  • lệ, lại [lệ, lại]

    U+5389, tổng 5 nét, bộ Hán 厂
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 厲;
    Pinyin: li4, ya4;
    Việt bính: lai6;

    lệ, lại

    Nghĩa Trung Việt của từ 厉

    Giản thể của chữ .
    lệ, như "lệ cấm; lệ hại" (gdhn)

    Nghĩa của 厉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (厲)
    [lì]
    Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 5
    Hán Việt: LỆ
    1. nghiêm ngặt; nghiêm khắc; chặt chẽ。严格。
    2. nghiêm túc; mãnh liệt。严肃;猛烈。
    严厉。
    nghiêm khắc.
    厉色。
    nét mặt nghiêm khắc.
    3. họ Lệ 。 (Ĺ)姓 。
    Từ ghép:
    厉兵秣马 ; 厉鬼 ; 厉害 ; 厉色 ; 厉声 ; 厉行

    Chữ gần giống với 厉:

    ,

    Dị thể chữ 厉

    , ,

    Chữ gần giống 厉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厉 Tự hình chữ 厉 Tự hình chữ 厉 Tự hình chữ 厉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉

    lệ:lệ cấm; lệ hại
    厉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厉 Tìm thêm nội dung cho: 厉