Từ: 原籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên tịch
Chỉ quê quán sinh trưởng của tổ tiên.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tô Châu tuy thị nguyên tịch, nhân một liễu cô phụ cô mẫu, vô nhân chiếu khán tài tựu lai đích
籍, 母, 的 (Đệ ngũ thập thất hồi) Tô Châu là nguyên quán thực, nhưng ông cô bà cô tôi đã mất, không có người trông nom, nên phải đón cô ấy về ở đây.

Nghĩa của 原籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánjí] nguyên quán; quê quán。原先的籍贯(区别于"寄籍、客籍")。
原籍浙江,寄籍北京。
nguyên quán ở Chiết Giang, trú quán ở Bắc Kinh.
他原籍广东。
nguyên quán của anh ấy là Quảng Đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
原籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原籍 Tìm thêm nội dung cho: 原籍