cập thời
Nắm lấy thời cơ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Binh gia Tào Tháo, khởi viết vô danh? Công chánh đương cập thì tảo định đại nghiệp
兵加曹操, 豈曰無名? 公正當及時早定大業 (Đệ nhị thập nhị hồi) Đem binh đánh Tào Tháo sao gọi là vô danh? Ông nên nắm lấy thời cơ mưu tính sớm định nghiệp lớn.Tức thời, lập khắc.Đúng lúc, kịp thời.
◎Như:
hạnh hảo cập thì cản thượng phi cơ
幸好及時趕上飛機 may mà kịp thời lên được máy bay.
Nghĩa của 及时 trong tiếng Trung hiện đại:
及时雨。
mưa đúng lúc.
及时播种。
gieo hạt đúng thời vụ.
2. lập tức; ngay; kịp thời。不拖延;马上;立刻。
有问题就及时解决。
có vấn đề thì giải quyết ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 時
| thà | 時: | thà rằng |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thời | 時: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 及時 Tìm thêm nội dung cho: 及時
