cát triệu
Điềm lành. ☆Tương tự:
giai triệu
佳兆,
hỉ triệu
喜兆.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Hốt nhất nhật, cuồng phong sậu khởi, tương trung quân SÚY tự kì can xuy chiết. Hàn Đương viết: Thử phi cát triệu, khả tạm ban sư
忽一日, 狂風驟起, 將中軍帥字旗竿吹折. 韓當曰: 此非吉兆, 可暫班師 (Đệ thất hồi) Bỗng một hôm, gió mạnh nổi lên làm gãy cán cờ chữ SÚY. Hàn Đương nói: Đây không phải điềm lành, xin hãy rút quân về.
Nghĩa của 吉兆 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| kiết | 吉: | keo kiết; kiết xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兆
| diệu | 兆: | diệu vợi |
| giếu | 兆: | |
| giệu | 兆: | giệu giạo |
| triệu | 兆: | triệu chứng |
| điềm | 兆: | điềm lành |

Tìm hình ảnh cho: 吉兆 Tìm thêm nội dung cho: 吉兆
