Cao su chống va đập cửa

Từ: 吉兆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉兆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát triệu
Điềm lành. ☆Tương tự:
giai triệu
兆,
hỉ triệu
兆.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hốt nhất nhật, cuồng phong sậu khởi, tương trung quân SÚY tự kì can xuy chiết. Hàn Đương viết: Thử phi cát triệu, khả tạm ban sư
日, 起, 竿折. 曰: 兆, 師 (Đệ thất hồi) Bỗng một hôm, gió mạnh nổi lên làm gãy cán cờ chữ SÚY. Hàn Đương nói: Đây không phải điềm lành, xin hãy rút quân về.

Nghĩa của 吉兆 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízhào] điềm lành; điềm may mắn。吉祥的预兆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兆

diệu:diệu vợi
giếu: 
giệu:giệu giạo
triệu:triệu chứng
điềm:điềm lành
吉兆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉兆 Tìm thêm nội dung cho: 吉兆