tứ duy
Chỉ bốn kỉ cương: lễ, nghĩa, liêm, sỉ.
◇Quản Tử 管子:
Hà vị tứ duy? Nhất viết lễ, nhị viết nghĩa, tam viết liêm, tứ viết sỉ
何謂四維? 一曰禮, 二曰義, 三曰廉, 四曰恥 (Mục dân 牧民).Bốn hướng: đông, nam, tây, bắc.
Nghĩa của 四维 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 維
| duy | 維: | duy tân; duy trì |

Tìm hình ảnh cho: 四維 Tìm thêm nội dung cho: 四維
